1Động từ
- phàn nàn
- chê bai
- bóc phốt
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng lòudòng bǎichū, yǐnlái bùshǎo guānzhòng tǔcáo.
Bộ phim này đầy rẫy sạn, nhận về không ít lời chê bai từ khán giả.
Tā zǒngshì xǐhuan zài wǎngshàng tǔcáo lǎobǎn.
Anh ấy luôn thích lên mạng phàn nàn về sếp.
Zhè jiā cāntīng de fúwù tài chà, bèi hěn duō gùkè tǔcáo.
Dịch vụ của nhà hàng này quá tệ, bị rất nhiều thực khách bóc phốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从身边的事情中找出破绽或不顺心处加以抱怨、发牢骚或讽刺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吐槽 + tân ngữ
Dùng để diễn tả việc phàn nàn, bêu rếu hoặc chê bai một sự việc/người nào đó.
被 + tân ngữ + 吐槽
Bị ai đó chê bai, phàn nàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
