1Động từ
- thở ra
- thở hắt ra
- hả lòng hả dạ
- trút giận
- nở mày nở mặt (thường dùng trong 扬眉吐气)
Ví dụ
Shēn xī yì kǒu qì, ránhòu mànmàn tǔqì.
Hít sâu một hơi, sau đó từ từ thở ra.
Zuò yújiā shí yào pèihé hǎo xīqì yǔ tǔqì.
Khi tập yoga cần phối hợp nhịp nhàng giữa hít vào và thở ra.
Pǎo wán wǔ gōnglǐ hòu, tā dàkǒu-dàkǒu de tǔqì.
Sau khi chạy xong năm cây số, anh ấy thở dốc liên tục.
Zhè cì duóguàn zhōngyú ràng wǒmen yángméi-tǔqì le.
Lần đoạt giải quán quân này cuối cùng đã làm chúng tôi nở mày nở mặt.
Shòu le duō nián de wěiqu, jīntiān zhōngyú tǔqì le.
Chịu bao năm ấm ức, hôm nay cuối cùng cũng được hả dạ trút giận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把胸中的气呼出;也比喻发泄怨气或摆脱压抑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸气……吐气……
diễn tả quy trình thở khi tập thể dục, thiền hoặc yoga. VD: 缓慢吸气,轻柔吐气。– Hít vào chậm rãi, thở ra nhẹ nhàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
