Chuyển đến nội dung
吐气吐氣

tǔqì

Hán Việt: THỔ KHÍ

HSK5

1Động từ

  1. thở ra
  2. thở hắt ra
  3. hả lòng hả dạ
  4. trút giận
  5. nở mày nở mặt (thường dùng trong 扬眉吐气)

Ví dụ

  1. 深吸一口气,然后慢慢吐气。

    Shēn xī yì kǒu qì, ránhòu mànmàn tǔqì.

    Hít sâu một hơi, sau đó từ từ thở ra.

  2. 做瑜伽时要配合好吸气与吐气。

    Zuò yújiā shí yào pèihé hǎo xīqì yǔ tǔqì.

    Khi tập yoga cần phối hợp nhịp nhàng giữa hít vào và thở ra.

  3. 跑完五公里后,他大口大口地吐气。

    Pǎo wán wǔ gōnglǐ hòu, tā dàkǒu-dàkǒu de tǔqì.

    Sau khi chạy xong năm cây số, anh ấy thở dốc liên tục.

  4. 这次夺冠终于让我们扬眉吐气了。

    Zhè cì duóguàn zhōngyú ràng wǒmen yángméi-tǔqì le.

    Lần đoạt giải quán quân này cuối cùng đã làm chúng tôi nở mày nở mặt.

  5. 受了多年的委屈,今天终于吐气了。

    Shòu le duō nián de wěiqu, jīntiān zhōngyú tǔqì le.

    Chịu bao năm ấm ức, hôm nay cuối cùng cũng được hả dạ trút giận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深呼吐气 shēnhū tǔqìhít thở sâu
  • 吸气吐气 xīqì tǔqìhít vào thở ra
  • 扬眉吐气 yángméi-tǔqìnở mày nở mặt, hả dạ
  • 长长吐气 chángcháng tǔqìthở phào một hơi dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把胸中的气呼出;也比喻发泄怨气或摆脱压抑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吸气……吐气……

diễn tả quy trình thở khi tập thể dục, thiền hoặc yoga. VD: 缓慢吸气,轻柔吐气。– Hít vào chậm rãi, thở ra nhẹ nhàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吐
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1