Chuyển đến nội dung
听头聽頭

tīngtóu

Hán Việt: THÍNH ĐẦU

Danh từ

1Danh từ

  1. sự thú vị đáng nghe
  2. giá trị để nghe

Ví dụ

  1. 这首老歌很有听头,百听不厌。

    Zhè shǒu lǎogē hěn yǒu tīngtóu, bǎi tīng bú yàn.Bài hát cũ này rất đáng nghe, nghe mãi không chán.

  2. 他的讲座没什么听头,内容很空泛。

    Tā de jiǎngzuò méi shénme tīngtóu, nèiróng hěn kōngfàn.Bài thuyết trình của ông ấy chẳng có gì đáng nghe, nội dung rất sáo rỗng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有听头 yǒu tīngtóuđáng nghe, nghe hay
  • 没听头 méi tīngtóukhông có gì đáng nghe
  • 很有听头 hěn yǒu tīngtóurất đáng nghe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指值得听或听起来有意思的趣味、价值(常与“有”、“没”连用)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 没(有) + 听头

Biểu thị một bài hát, câu chuyện, bài nói... có hay, đáng để lắng nghe hay không (khẩu ngữ). VD: 这相声真有听头。– Đoạn tướng thanh này nghe hay thật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1