1Động từ
- khai sáng
- khai trí
- dạy vỡ lòng
Ví dụ
Mǔqīn shì wǒ de qǐméng lǎoshī.
Mẹ là người thầy vỡ lòng của tôi.
Zhè bù zuòpǐn duì dāngshí de rénmín qǐdào le sīxiǎng qǐméng de zuòyòng.
Tác phẩm này đã đóng vai trò khai sáng tư tưởng cho nhân dân thời bấy giờ.
Yòu'ér qǐméng jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng fēicháng zhòngyào.
Giáo dục vỡ lòng cho trẻ mầm non rất quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
普及新知,使摆脱愚昧;传授基础知识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
启蒙 + 读物/教育/思想
thường đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất nhập môn, khai sáng kiến thức. VD: 这是一本很好的启蒙读物。– Đây là một cuốn sách vỡ lòng rất hay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
