mēng MÔNG
1Động từ
- lừa gạt
- lừa dối
- đoán mò
- đoán bừa
Ví dụ
Nǐ bié mēng wǒ, wǒ dōu zhīdào le.
Cậu đừng có lừa tôi, tôi biết hết rồi.
Zhè dào tí wǒ bú huì, zhǐ néng xiā mēng.
Câu này tôi không biết làm, chỉ đành đoán bừa.
Méi xiǎngdào suíkǒu yì mēng, jìngrán bèi wǒ cāiduì le.
Không ngờ buột miệng đoán bừa mà tôi lại đoán trúng.
2Tính từ
- choáng váng
- mông lung
- đờ đẫn
Ví dụ
Tā bèi yì quán dǎ mēng le.
Anh ấy bị đấm một cú choáng váng cả người.
Miànduì tūrán de biànhuà, dàjiā yíxiàzi dōu mēng le.
Đối mặt với biến cố bất ngờ, mọi người nhất thời đều sững sờ ngơ ngác.
Wǒ gāng shuìxǐng, nǎozǐ lǐ háishì yí piàn mēng de.
Tôi vừa thức giấc, đầu óc vẫn còn mơ màng đờ đẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欺骗;胡乱猜测;昏迷或神志不清。
Ghi chú: Đa âm: còn đọc là méng, měng.
méng MÔNG
3Động từ
- phủ
- che
- trùm
- chịu
- được (nhận được ân huệ, lòng tốt)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遮盖;承受、受到。
Ghi chú: Đa âm: còn đọc là mēng, měng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 搞/弄/打 + 蒙
Làm cho ai đó trở nên choáng váng, lú lẫn hoặc mất phương hướng. VD: 这个复杂的问题把我彻底搞蒙了。– Vấn đề phức tạp này làm tôi hoàn toàn lú lẫn.
蒙上 + 一层 + danh từ
Phủ lên một lớp (bụi, sương, bóng mây, nghĩa bóng chỉ tâm trạng). VD: 事实的真相蒙上了一层迷雾。– Chân tướng sự việc đã bị phủ lên một lớp sương mù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蒙” 6
- 蒙蔽méngbìlừa dối; bịt mắt; che mắtHSK6
- 启蒙qǐméng KHẢI MÔNGkhai sáng; khai trí; dạy vỡ lòngHSK7–9
- 蒙受méngshòu MÔNG THỤchịu; bị; gánh chịu (tổn thất, sỉ nhục, tai họa...)
- 蒙羞méngxiū MÔNG TUchịu nhục; bị sỉ nhục; làm mang tai tiếng
- 蒙汗药ménghànyào MÔNG HÃN DƯỢCthuốc mê; mê dược (dùng trong tiểu thuyết võ hiệp ngày xưa)HSK6
- 蒙太奇méngtàiqí MÔNG THÁI KỲthủ pháp dựng phim; nghệ thuật dựng phim (montage)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
