1Động từ
- mở
- mở ra
- bắt đầu
- khởi đầu
Ví dụ
2Danh từ
- thư tín
- thông cáo ngắn (như trong 启事)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打开;开导;开始;书信或公开声明(旧时)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
启 + 动/程/蒙
kết hợp thành từ tố biểu thị sự bắt đầu, gợi mở tri thức. VD: 会议即将启幕。– Hội nghị sắp sửa mở màn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “启” 10
- 开启kāiqǐ KHAI KHỞImở ra; bắt đầu; khởi độngHSK6
- 启动qǐdòng KHỞI ĐỘNGkhởi động (máy móc); bắt đầu tiến hành; triển khai (kế hoạch, dự án)HSK6
- 启发qǐfā KHỞI PHÁTgợi mở; soi sáng; khai sángHSK6
- 启事qǐshì KHẢI SỰthông báo; thông cáo (đăng báo, dán nơi công cộng); thông cáoHSK6
- 启示qǐshì KHẢI THỊgợi mở; soi sáng; khơi gợiHSK6
- 启程qǐchéng KHẢI TRÌNHlên đường; khởi hành; khởi hành, lên đườngHSK7–9
- 启迪qǐdí KHẢI ĐỊCHgợi mở; soi sáng; truyền cảm hứngHSK7–9
- 启蒙qǐméng KHẢI MÔNGkhai sáng; khai trí; dạy vỡ lòngHSK7–9
- 启用qǐyòng KHỞI DỤNGbắt đầu sử dụng; đưa vào sử dụngHSK7–9
- 重新启动chóngxīnqǐdòng TRÙNG TÂN KHỞI ĐỘNGkhởi động lại; tái khởi động (máy tính, kế hoạch, đàm phán...)HSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
