1Động từ
- gợi mở
- soi sáng
- truyền cảm hứng
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng qǐdí le rénmen duì shēngmìng de shēnkè sīkǎo.
Bộ phim này đã gợi mở cho mọi người suy nghĩ sâu sắc về sự sống.
Lǎoshī de huà qǐdí le wǒ de zhìhuì.
Lời của thầy giáo đã soi sáng trí tuệ của tôi.
Yōuxiù de shūjí néng qǐdí dúzhě de xīnlíng.
Những cuốn sách hay có thể gợi mở tâm hồn người đọc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开导;启发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
启迪 + 心灵 / 智慧 / 思考
kết hợp với danh từ trừu tượng mang nghĩa soi sáng, gợi mở nhận thức. VD: 大自然启迪了艺术家的创作灵感。– Thiên nhiên đã gợi mở cảm hứng sáng tác cho người nghệ sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
