1Danh từ
- giác hút
- miếng hút chân không
- núm hút
Ví dụ
Zhāngyú de chùshǒu shang bùmǎn le xīpán.
Trên xúc tu của bạch tuộc có đầy các giác hút.
Qiáng shang de guàgōu shì yòng xīpán gùdìng de.
Cái móc trên tường được cố định bằng giác hút chân không.
Zhège xīpán de xīlì fēicháng dà.
Lực hút của chiếc giác hút này rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些动物用来吸附在物体上的器官,也指利用内外气压差吸附在物体表面的橡胶或塑料用具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 吸盘 + động từ
dùng núm hút / giác hút làm gì. VD: 用吸盘固定在玻璃上。– Dùng giác hút cố định lên mặt kính.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
