1Động từ
- bồi tụ
- hút tụ (trong thiên văn học)
Ví dụ
Hēidòng tōngguò xījī zhōuwéi de qìtǐ búduàn zēngdà zhìliàng.Hố đen không ngừng tăng khối lượng thông qua việc bồi tụ khí xung quanh.
Tiānwénxuéjiā guānchá dào le yuánxíngxīngpán zhōng de wùzhì xījī xiànxiàng.Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy hiện tượng bồi tụ vật chất trong đĩa tiền hành tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天体通过引力吸引并聚集周围气体或尘埃等物质的物理过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 吸积 + tân ngữ
Thông qua quá trình bồi tụ / hút tụ vật chất. VD: 天体通过吸积星际气体成长。– Thiên thể phát triển thông qua việc bồi tụ khí liên sao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
