1Động từ
- hít vào
- hút vào
Ví dụ
Tā shēnshēn de xījìn yì kǒu xīnxiān kōngqì.
Anh ấy hít sâu vào một hơi không khí trong lành.
Zài yǒudú qìtǐ de huánjìng zhōng gōngzuò yào xiǎoxīn xījìn dúqì.
Làm việc trong môi trường có khí độc phải cẩn thận kẻo hít phải khí độc.
Xīchénqì bǎ dìtǎn shang de huīchén dōu xījìn qù le.
Máy hút bụi đã hút sạch bụi bẩn trên thảm vào trong rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把气体、液体等通过吸力摄入内部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 吸进 + nơi chốn
Hút hoặc hít vật gì/chất gì vào bên trong nơi nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
