Chuyển đến nội dung
吹牛

chuīniú

Hán Việt: XUY NGƯU

Động từĐộng từ ly hợp

HSK7–9

1Động từ

  1. khoác lác
  2. chém gió
  3. nói phét
  4. khoác lác, chém gió, nói phét

Ví dụ

  1. 他喜欢在朋友面前吹牛。

    Tā xǐhuan zài péngyou miànqián chuīniú.Anh ta thích khoác lác trước mặt bạn bè.

  2. 你别听他吹牛,他根本没有那么多钱。

    Nǐ bié tīng tā chuīniú, tā gēnběn méiyǒu nàme duō qián.Cậu đừng nghe anh ta bốc phét, anh ta căn bản không có nhiều tiền thế đâu.

2Động từ ly hợp

  1. khoác lác, chém gió

Ví dụ

  1. 做人要脚踏实地,千万别当众吹牛。

    Zuòrén yào jiǎotà-shídì, qiānwàn bié dāngzhòng chuīniú.Làm người phải vững vàng thực tế, chớ có nói khoác trước đám đông.

  2. 你别听他吹牛皮。

    Nǐ bié tīng tā chuī niúpí.Bạn đừng nghe anh ta bốc phét.

    Từ mục 牛皮

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吹牛皮 chuī niúpíkhoác lác, ba hoa
  • 爱吹牛 ài chuīniúthích chém gió
  • 别吹牛 bié chuīniúđừng có bốc phét
  • 听他吹牛 tīng tā chuīniúnghe hắn ba hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说大话,夸大事实。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吹牛 + 说 + mệnh đề

khoác lác rằng một điều gì đó là sự thật. VD: 他吹牛说自己会开飞机。– Hắn ta khoác lác rằng mình biết lái máy bay.

爱 / 喜欢 + 吹牛

thói quen hay nói quá sự thật, bốc phét. VD: 这个人特别爱吹牛。– Người này rất hay bốc phét.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吹
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1