1Danh từ
- ống thổi (công cụ dẫn luồng khí hoặc để săn bắn)
- nhạc cụ thổi hơi (nhạc khí hơi)
Ví dụ
Bōli gōngjiàng názhe chuīguǎn zhìzuò jīngměi de huāpíng.
Thợ làm thủy tinh cầm ống thổi để tạo ra chiếc bình hoa tinh xảo.
Dāngdì tǔzhùrén céng yòng chuīguǎn zuòwéi shòuliè wǔqì.
Người bản địa địa phương từng dùng ống xì đồng làm vũ khí săn bắn.
Huàxué shíyàn zhōng xūyào yòngdào xìcháng de chuīguǎn.
Trong thí nghiệm hóa học cần dùng đến ống thổi mảnh dài.
Dízi hé xiāo dōu shǔyú Zhōngguó chuántǒng chuīguǎn yuèqì.
Sáo và tiêu đều thuộc về nhạc cụ thổi hơi truyền thống của Trung Quốc.
Tā cóngxiǎo jiù kāishǐ xuéxí chuīguǎn yìshù.
Anh ấy từ nhỏ đã bắt đầu học nghệ thuật nhạc cụ hơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于吹气加工、实验或狩猎的管状器具;亦指管乐器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吹管 + 乐器
Thường kết hợp trực tiếp với 乐器 để chỉ bộ nhạc khí hơi. VD: 唢呐是一种吹管乐器。– Kèn xô-na là một loại nhạc cụ thổi hơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
