Chuyển đến nội dung
管筦 / 管

guǎn

Hán Việt: QUẢN

Danh từĐộng từ

HSK4Lượng từ: 根、支Bộ: 竹14 nét

1Danh từ

  1. ống

Ví dụ

  1. 这根钢管很结实。

    Zhè gēn gāngguǎn hěn jiēshi.Ống thép này rất chắc chắn.

  2. 塑料管容易老化。

    Sùliàoguǎn róngyì lǎohuà.Ống nhựa dễ bị lão hóa.

2Động từ

  1. quản
  2. quản lý
  3. trông nom
  4. chăm sóc
  5. can thiệp
  6. bận tâm
  7. quản, quản lý, kiểm soát

Ví dụ

  1. 经理管着二十多个人。

    Jīnglǐ guǎnzhe èrshí duō gè rén.Giám đốc quản lý hơn hai mươi người.

  2. 别管闲事。

    Bié guǎn xiánshì.Đừng có xen vào chuyện bao đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不管 bùguǎncho dù, bất kể
  • 管闲事 guǎn xiánshìlo chuyện bao đồng
  • 主管 zhǔguǎnchủ quản, phụ trách
  • 管理 guǎnlǐquản lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

圆筒形的器物;负责,料理;干预,过问。

Ghi chú: Phía trên là bộ Trúc 竹 (tre nứa), phía dưới là chữ Quan 官 (quan lại); quản thúc hay chiếc ống sáo.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不管……都/也……

Liên từ biểu thị bất luận điều kiện thế nào thì kết quả vẫn không đổi. VD: 不管多累,他都坚持锻炼。– Cho dù mệt thế nào, anh ấy vẫn kiên trì rèn luyện.

管 + A + 叫 + B

Gọi A là B. VD: 我们都管他叫“老张”。– Chúng tôi đều gọi anh ấy là "Lão Trương".

不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).

不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.

不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

尽管……,但是/可是……

Câu phức biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nhượng bộ). "尽管" tương đương với "虽然", dùng ở vế đầu để nêu ra một sự thật hay điều kiện có sẵn; vế sau dùng "但是" hoặc "可是" để dẫn ra kết quả hoặc tình huống trái ngược.

尽管工作很忙,但是他每天都给家里打电话。 – Tuy công việc rất bận nhưng ngày nào anh ấy cũng gọi điện về nhà.

尽管外面下着雨,可是大家还是来了。 – Tuy bên ngoài đang mưa nhưng mọi người vẫn đến.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “管” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1