Chuyển đến nội dung
吻痕

wěnhén

Hán Việt: VẤN NGÂN

Danh từ

Lượng từ: 个、道

1Danh từ

  1. vết hôn
  2. vết cắn yêu
  3. hickey

Ví dụ

  1. 他的脖子上有一个明显的吻痕。

    Tā de bózi shang yǒu yí gè míngxiǎn de wěnhén.Trên cổ anh ấy có một vết hôn rất rõ.

  2. 她穿了一件高领毛衣来遮盖吻痕。

    Tā chuān le yí jiàn gāolǐng máoyī lái zhēgài wěnhén.Cô ấy mặc một chiếc áo len cao cổ để che đi vết hôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 留下吻痕 liúxià wěnhénđể lại vết hôn
  • 遮盖吻痕 zhēgài wěnhénche vết hôn
  • 消除吻痕 xiāochú wěnhénlàm tan vết hôn
  • 明显的吻痕 míngxiǎn de wěnhénvết hôn rõ ràng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接吻时因吸吮而在皮肤上留下的红色或紫色斑痕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……留下吻痕

để lại vết hôn ở đâu đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吻
痕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1