1Động từ
- hôn
Ví dụ
Mǔqīn qīngqīng de wěn le wěn háizi de étóu.
Người mẹ khẽ hôn lên trán đứa con.
Tā jīdòng de wěn le shǒuzhōng de jiǎngpái.
Anh ấy xúc động hôn lên tấm huy chương trên tay.
Qínglǚ zài hǎibiān hùxiāng yōngbào, qīnwěn.
Cặp đôi ôm và hôn nhau bên bờ biển.
Tā zài líbié qián qīngqīng de wěn le tā de liǎnjiá.
Trước lúc chia tay, anh ấy nhẹ nhàng hôn lên má cô ấy.
2Danh từ
- nụ hôn
Ví dụ
Tā gěi le qīzi yí gè shēnqíng de wěn.
Anh ấy đã trao cho vợ một nụ hôn sâu sắc.
Zhè gè fēiwěn biǎodá le tā duì gēmí de gǎnxiè.
Nụ hôn gió này bày tỏ lòng cảm ơn của cô ấy tới người hâm mộ.
Diànyǐng zài yí jì làngmàn de cháng wěn zhōng jiéshù.
Bộ phim kết thúc trong một nụ hôn dài lãng mạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用嘴唇接触人或物表示喜爱、亲密;嘴唇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吻 + tân ngữ (额头/手/脸颊)
Động từ mang tân ngữ chỉ bộ phận cơ thể hoặc đối tượng được hôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吻” 7
- 接吻jiēwěn TIẾP VẪNhôn; hôn nhau; hôn, hôn nhauHSK5
- 口吻kǒuwěngiọng điệu; khẩu khíHSK5
- 亲吻qīnwěn THÂN VẨNhôn; hôn lên; âu yếmHSK5
- 吻合wěnhé VẪN HỢPăn khớp; trùng khớp; hoàn toàn phù hợpHSK7–9
- 吻痕wěnhén VẤN NGÂNvết hôn; vết cắn yêu; hickey
- 短吻鳄duǎnwěnè ĐOẢN VẪN NGẠCcá sấu mõm ngắn (như cá sấu mõm ngắn Mỹ, cá sấu Dương Tử)
- 宽吻海豚kuānwěnhǎitún KHOAN VẪN HẢI ĐỒNcá heo mũi chai; cá heo mỏ rộngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
