Chuyển đến nội dung
呈交

chéngjiāo

Hán Việt: TRÌNH GIAO

Động từ

1Động từ

  1. trình nộp
  2. nộp lên
  3. đệ trình

Ví dụ

  1. 他把调查报告呈交给了总经理。

    Tā bǎ diàochá bàogào chéngjiāo gěi le zǒngjīnglǐ.Anh ấy đã nộp báo cáo điều tra lên tổng giám đốc.

  2. 请在周五前将申请材料呈交审核。

    Qǐng zài zhōuwǔ qián jiāng shēnqǐng cáiliào chéngjiāo shěnhé.Xin hãy nộp tài liệu xin xét duyệt trước thứ Sáu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呈交报告 chéngjiāo bàogàotrình nộp báo cáo
  • 呈交材料 chéngjiāo cáiliàonộp tài liệu lên
  • 呈交辞呈 chéngjiāo cíchéngđệ trình đơn từ chức
  • 呈交上级 chéngjiāo shàngjítrình lên cấp trên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上报;递交(多用于向上级递交文件、材料等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 呈交 (给) + đối tượng

Đưa hoặc nộp văn bản, hồ sơ lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呈
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1