1Động từ
- hiện ra
- bộc lộ ra
- dâng lên
- trình lên
Ví dụ
Tiānkōng zhōng chéng shēnlánsè.
Bầu trời hiện ra màu xanh thẫm.
Tā bǎ yí fèn bàogào chéngsòng gěi lǐngdǎo.
Anh ấy trình một bản báo cáo lên lãnh đạo.
Jīnnián dì-yī jìdù gāi gōngsī de yèjì chéng shàngshēng qūshì.
Quý đầu năm nay thành tích của công ty này thể hiện xu hướng đi lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显出、表现出某种形态或颜色;恭敬地递上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + danh từ/hình thái/xu hướng
biểu thị lộ ra hoặc mang hình dạng, trạng thái, màu sắc, xu thế nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “呈” 5
- 呈现chéngxiàn TRÌNH HIỆNxuất hiện; hiện ra; bộc lộHSK6
- 呈递chéngdì TRÌNH ĐỆtrình nộp; đệ trình (văn bản, thư từ lên cấp trên hoặc người có thẩm quyền)HSK6
- 辞呈cíchéng TỪ TRÌNHđơn từ chức; đơn xin thôi việcHSK7–9
- 呈交chéngjiāo TRÌNH GIAOtrình nộp; nộp lên; đệ trình
- 精彩纷呈jīngcǎi-fēnchéng TINH THẢI PHÂN TRÌNHđặc sắc muôn màu; vô cùng phong phú và hấp dẫnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
