1Danh từ
- tròn một tuổi
- thôi nôi
- tuổi tròn
- tuổi thực (tính theo ngày tháng năm sinh)
Ví dụ
Xiǎomíng jīntiān gāng mǎn zhōusuì.
Tiểu Minh hôm nay vừa tròn một tuổi.
Tā de zhōusuì shì èrshí suì.
Tuổi thực của anh ấy là hai mươi tuổi.
Ànzhào fǎlǜ guīdìng, nián mǎn shíbā zhōusuì cái suàn chéngnián.
Theo quy định pháp luật, tròn mười tám tuổi mới được coi là thành niên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
满一整年;也指实足年龄。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
满 + số từ + 周岁
biểu thị đủ bao nhiêu tuổi theo cách tính tuổi thực (dương lịch). VD: 年满十八周岁。– Đủ mười tám tuổi tròn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
