Chuyển đến nội dung
呼唤呼喚

hūhuàn

Hán Việt: HÔ HOÁN

Động từ

HSK7–9Lượng từ: 声

1Động từ

  1. kêu gọi
  2. gọi
  3. vẫy gọi

Ví dụ

  1. 母亲在门口呼唤孩子的名字。

    Mǔqīn zài ménkǒu hūhuàn háizi de míngzi.Người mẹ đứng ở cửa gọi tên con.

  2. 时代呼唤更多优秀的青年人才。

    Shídài hūhuàn gèng duō yōuxiù de qīngnián réncái.Thời đại đang kêu gọi thêm nhiều nhân tài trẻ tuổi xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呼唤名字 hūhuàn míngzigọi tên
  • 时代呼唤 shídài hūhuànthời đại kêu gọi
  • 深情呼唤 shēnqíng hūhuàntha thiết cất tiếng gọi
  • 内心的呼唤 nèixīn de hūhuàntiếng gọi từ nội tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

呼叫,叫喊;也指号召、唤起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呼唤 + danh từ

kêu gọi hoặc vẫy gọi đối tượng/giá trị nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呼
唤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1