1Danh từ
- vòng lắc eo
- vòng hula
Ví dụ
Zhuàn hūlāquān shì shòuyāo de hǎo fāngfǎ.
Lắc vòng là một cách rất tốt để làm thon gọn vòng eo.
Mèimei yì kǒuqì néng zhuàn jǐ bǎi gè hūlāquān.
Em gái một hơi có thể lắc được mấy trăm vòng hula.
Zhège hūlāquān yǒudiǎn zhòng, chūxuézhě bú tài róngyì zhǎngwò.
Cái vòng lắc eo này hơi nặng, người mới tập không dễ làm quen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种塑胶做成的圆形环状玩具或健身器材,靠身体摆动使其在腰腹间旋转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
转/摇 + 呼啦圈
lắc vòng / quay vòng hula. VD: 她每天转半小时呼啦圈。– Mỗi ngày cô ấy lắc vòng nửa tiếng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
