1Động từ
- thở ra
Ví dụ
Zuò yújiā shí yào pèihé dòngzuò mànmàn hūqì.
Khi tập yoga cần phối hợp động tác để từ từ thở ra.
Yīshēng ràng tā shēn xīqì, ránhòu zài hūqì.
Bác sĩ bảo anh ấy hít sâu rồi sau đó thở ra.
Dōngtiān hěn lěng, zuǐ lǐ hūqì huì xíngchéng báiwù.
Mùa đông rất lạnh, thở ra từ miệng sẽ tạo thành làn sương trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由肺部将气体排出体外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一边 + động từ + 一边 + 呼气
vừa làm gì vừa thở ra. VD: 慢慢向前弯腰,一边呼气。– Từ từ gập người về phía trước, vừa gập vừa thở ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
