1Danh từ
- hợp âm
Ví dụ
Jítāshǒu tánzòu chū yí duàn yōuměi de héxián.
Người chơi ghi-ta gảy lên một chuỗi hợp âm tuyệt đẹp.
Chūxuézhě tōngcháng xiān liànxí jīchǔ héxián.
Người mới học thường luyện các hợp âm cơ bản trước.
Zhè shǒu gē de héxián fēicháng jiǎndān, róngyì shàngshǒu.
Hợp âm của bài hát này rất đơn giản, dễ bắt đầu chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照一定音程关系叠置的几个音同时发响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹奏/转换 + 和弦
Chơi hoặc chuyển hợp âm trong âm nhạc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
