Chuyển đến nội dung
咒骂咒罵

zhòumà

Hán Việt: CHÚ MẠ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chửi rủa
  2. nguyền rủa

Ví dụ

  1. 他愤怒地咒骂那个骗子。

    Tā fènnù de zhòumà nàge piànzi.Anh ấy giận dữ nguyền rủa kẻ lừa đảo đó.

  2. 无论别人怎么咒骂,他都保持沉默。

    Wúlùn biérén zěnme zhòumà, tā dōu bǎochí chénmò.Bất kể người khác chửi rủa thế nào, anh ta đều giữ im lặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大声咒骂 dàshēng zhòumàchửi rủa ầm ĩ
  • 恶毒地咒骂 èdú de zhòumàchửi rủa cay độc
  • 暗自咒骂 ànzì zhòumàthầm chửi rủa
  • 遭到咒骂 zāodào zhòumàbị chửi rủa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用恶毒的话骂人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

咒骂 + tân ngữ

chửi rủa, nguyền rủa đối tượng nào đó. VD: 咒骂敌人 – nguyền rủa kẻ thù.

大声/恶毒地 + 咒骂

dùng phó từ bổ nghĩa mức độ, cách thức chửi rủa. VD: 他恶毒地咒骂着。– Hắn ta cay độc nguyền rủa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

咒
骂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1