Từ điển chưa có mục “咒”. Pinyin tham khảo: zhòu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā fènnù de zhòumà nàge piànzi.
Anh ấy giận dữ nguyền rủa kẻ lừa đảo đó.
Từ mục 咒骂
Míxìn de rén xiāngxìn fúzhòu néng bǎoyòu píng'ān.
Người mê tín tin rằng bùa chú có thể phù hộ bình an.
Từ mục 符咒
Diànyǐng lǐ fǎshī niàn qǐle shénmì de fúzhòu.
Trong phim, pháp sư bắt đầu niệm những câu bùa chú bí hiểm.
Từ mục 符咒
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “咒” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
