1Động từ
- nguyền rủa
- rủa sả
Ví dụ
Yǔqí zǔzhòu hēi'àn, bùrú diǎnliàng làzhú.
Thay vì nguyền rủa bóng tối, chi bằng hãy thắp sáng một ngọn nến.
Shībài hòu tā zhěngtiān zǔzhòu zìjǐ de mìngyùn.
Sau khi thất bại, anh ấy cả ngày nguyền rủa số phận của mình.
Tónghuà lǐ de wūpó zǔzhòu le zhěng zuò chéngbǎo.
Mụ phù thủy trong truyện cổ tích đã nguyền rủa cả tòa lâu đài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
祈求鬼神降祸于所恨的人,也指用恶毒的话骂人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诅咒 + tân ngữ
nguyền rủa ai hoặc điều gì. VD: 诅咒敌人。– Nguyền rủa kẻ thù.
被……诅咒 / 受到……的诅咒
bị nguyền rủa bởi... VD: 这个家族受到了恶毒的诅咒。– Gia tộc này đã chịu một lời nguyền độc địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
