Chuyển đến nội dung
咕哝咕噥

gūnong

Hán Việt: CÔ NÙNG

HSK6

1Động từ

  1. lẩm bẩm
  2. lầm bầm

Ví dụ

  1. 他嘴里不知道在咕哝些什么。

    Tā zuǐ lǐ bù zhīdào zài gūnong xiē shénme.

    Trong miệng anh ấy không biết đang lẩm bẩm cái gì.

  2. 她一边咕哝着不满,一边干活。

    Tā yìbiān gūnong zhe bùmǎn, yìbiān gànhuó.

    Cô ấy vừa lẩm bẩm càu nhàu vừa làm việc.

  3. 他在睡梦中咕哝了几句。

    Tā zài shuìmèng zhōng gūnong le jǐ jù.

    Anh ấy lầm bầm vài câu trong cơn mơ ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小声咕哝 xiǎoshēng gūnonglẩm bẩm nhỏ giọng
  • 低声咕哝 dīshēng gūnonglầm bầm khe khẽ
  • 嘴里咕哝 zuǐ lǐ gūnongmiệng lẩm bẩm
  • 咕哝了一句 gūnong le yí jùlầm bầm một câu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

小声说话,吐字不清楚,多含不满的情绪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嘴里 + 咕哝着 + cụm từ/câu

Miệng lẩm bẩm điều gì không rõ tiếng hoặc thể hiện bực dọc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

咕
哝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1