1Trợ từ
- của
- mà
- của (trợ từ kết cấu biểu thị sở hữu)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附着在词或短语后,表示修饰或领属关系。
Ghi chú: Trợ từ kết cấu nối định ngữ với danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
định ngữ + 的 + trung tâm ngữ
biểu thị quan hệ sở hữu hoặc tính chất hạn chế/miêu tả cho danh từ phía sau. VD: 他的手机很好。– Điện thoại của anh ấy rất tốt.
cụm từ + 的 (cụm danh từ hóa)
lược bỏ danh từ phía sau khi ngữ cảnh đã rõ ràng. VD: 红的是我的。– Cái màu đỏ là của tôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “的” 17
- 有的yǒude HỮU ĐÍCHcó người/cái; một số; có cái, có người, một sốHSK1
- 打的dǎ dí ĐẢ ĐÍCHbắt taxi, đi taxi; đi xe taxiHSK2
- 打的dǎ dī ĐẢ ĐÍCHbắt taxi, đi taxiHSK2
- 真的zhēndethật; thật sự; quả thậtHSK2
- 别的biéde BIỆT ĐÍCHkhác; cái khác; cái khác, khácHSK3
- 的话dehuà ĐÍCH THOẠInếu; giả sử (dùng sau vế giả thiết)HSK3
- 目的mùdì MỤC ĐÍCHmục đíchHSK4
- 的士dīshì ĐÍCH SĨxe taxiHSK4
- 的确díquè ĐÍCH XÁCthật sự; quả thực; quả thực, đúng làHSK5
- 似的shìde TỰ ĐÍCHnhư; dường như; tựa nhưHSK5
- 标的biāodì TIÊU ĐÍCHmục tiêu; đích; đối tượng hợp đồng
- 什么的shénmede THẬP MA ĐÍCHvân vânHSK3
- 多的是duō de shì ĐA ĐÍCH THỊnhiều lắm, đầy rẫy; rất nhiều, tha hồHSK3
- 目的地mùdìdì MỤC ĐÍCH ĐỊAđiểm đến; nơi đến; điểm đến, nơi đếnHSK4
- ……似的shìde TỰ ĐÍCHtựa như, như là...HSK4
- ……的话……dehuà ……ĐÍCH THOẠInếu… thìHSK4
- 有的放矢yǒudì-fàngshǐ HỮU ĐÍCH PHÓNG THỈbắn tên có đích; có mục đích rõ ràng; nói làm có căn cứ mục tiêuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
