Chuyển đến nội dung
咖啡因

kāfēiyīn

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. caffeine
  2. chất cafein

Ví dụ

  1. 咖啡和茶里都含有咖啡因。

    Kāfēi hé chá lǐ dōu hányǒu kāfēiyīn.Trong cả cà phê và trà đều chứa caffeine.

  2. 摄入过多咖啡因会导致失眠。

    Shèrù guòduō kāfēiyīn huì dǎozhì shīmián.Hấp thụ quá nhiều caffeine sẽ dẫn đến mất ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 含有咖啡因 hányǒu kāfēiyīnchứa caffeine
  • 无咖啡因 wú kāfēiyīnkhông chứa caffeine
  • 脱咖啡因咖啡 tuō kāfēiyīn kāfēicà phê đã tách caffeine
  • 咖啡因过量 kāfēiyīn guòliàngquá liều caffeine

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物碱的一种,有兴奋中枢神经的作用,存在于咖啡豆、茶叶等植物中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有/富含 + 咖啡因

Chứa hoặc giàu caffeine.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

咖
啡
因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1