1Danh từ
- quán cà phê nhỏ
- tiệm cà phê ấm cúng
Ví dụ
Zhuǎnjiǎo chù yǒu yì jiā wēnxīn de xiǎo kāfēiwū.
Ở góc phố có một quán cà phê nhỏ ấm cúng.
Nà shǒu guānyú kāfēiwū de gē hěn hǎotīng.
Bài hát về quán cà phê đó rất hay.
Tā mèngxiǎng yǐhòu kāi yì jiā shǔyú zìjǐ de kāfēiwū.
Cô ấy mơ ước sau này sẽ mở một quán cà phê cho riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模通常较小、格调温馨的咖啡馆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 + 咖啡屋
Kinh doanh hoặc mở quán cà phê nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
