Từ điển chưa có mục “屋”. Pinyin tham khảo: wū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “屋” 12
- 同屋tóngwū ĐỒNG ỐCbạn cùng phòngHSK1
- 屋子wūzi ỐC TỬphòng; căn phòng; nhàHSK3
- 小屋xiǎowū TIỂU ỐCngôi nhà nhỏ; căn phòng nhỏHSK3
- 房屋fángwū PHÒNG ỐCnhà cửa; phòng ốcHSK5
- 狗屋gǒuwū CẨU ỐCnhà cho chó; chuồng chó (dạng ngôi nhà nhỏ ngoài sân)HSK5
- 茅屋máowūnhà tranh; túp lều tranhHSK6
- 屋檐wūyán ỐC THIỀMmái hiênHSK7–9
- 屋顶wūdǐng ỐC ĐÍNHmái nhà; nóc nhà
- 咖啡屋kāfēiwūquán cà phê nhỏ; tiệm cà phê ấm cúngHSK4
- 出租屋chūzūwū XUẤT TÔ ỐCnhà trọ; phòng trọ cho thuê
- 圆屋顶yuánwūdǐng VIÊN ỐC ĐÍNHmái vòm; mái vòm tròn (kiến trúc)
- 活动房屋huódòngfángwū HOẠT ĐỘNG PHÒNG ỐCnhà di động; nhà lắp ghép
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
