1Danh từ
- viêm họng
Ví dụ
Tā huànyǒu mànxìng yānyán, měitiān zǎochen qǐlai zǒng juéde sǎngzi bù shūfu.Anh ấy bị viêm họng mãn tính, sáng nào dậy cũng cảm thấy khó chịu ở cổ họng.
Qiūdōng jìjié tiānqì gānzào, tèbié róngyì yǐnfā jíxìng yānyán.Mùa thu đông thời tiết hanh khô, đặc biệt dễ phát sinh viêm họng cấp tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
咽部黏膜及其淋巴组织的炎症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得/患 + 咽炎
mắc bệnh viêm họng. VD: 老师因为经常说话容易得咽炎。– Giáo viên do hay nói nhiều nên dễ bị viêm họng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
