1Danh từ
- phẩm chất đạo đức
- đạo đức
Ví dụ
Tā yōuxiù de pǐndé yíngdé le dàjiā de zūnjìng.Phẩm chất đạo đức xuất sắc của anh ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.
Xuéxiào bùjǐn yào chuánshòu zhīshi, gèng yào péiyǎng xuésheng de liánghǎo pǐndé.Nhà trường không chỉ dạy kiến thức mà còn phải bồi dưỡng phẩm đức tốt cho học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
品质和道德。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
品德 + 高尚 / 优良 / 败坏
Các tính từ thường dùng để miêu tả hay đánh giá đạo đức của một người. VD: 他的品德十分高尚。– Đạo đức của ông ấy vô cùng cao thượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
