1Danh từ
- đạo đức
- phẩm hạnh
- đức độ
- nước Đức (viết tắt)
Ví dụ
Zuòrén yào jiǎngjiu dàodé.
Làm người phải coi trọng đạo đức.
Tā pǐndé gāoshàng, shòudào dàjiā de zūnjìng.
Anh ấy phẩm hạnh cao quý, được mọi người kính trọng.
Yǒu cái wú dé de rén hěn nán chéng dàqì.
Người có tài mà không có đức rất khó làm nên việc lớn.
Tā jīngtōng Yīng, Fǎ, Dé sān zhǒng yǔyán.
Anh ấy thông thạo ba thứ tiếng Anh, Pháp, Đức.
Zhè shì Déyìzhì Liánbāng Gònghéguó de suōxiě.
Đây là tên viết tắt của Cộng hòa Liên bang Đức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道德、品行,也指恩惠;亦用作德国的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
德 + danh từ
dùng làm tiền tố chỉ phẩm chất đạo đức hoặc thuộc về nước Đức. VD: 德行 – đức hạnh; 德资企业 – doanh nghiệp vốn Đức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “德” 16
- 德语Déyǔ ĐỨC NGỮtiếng ĐứcHSK1
- 德国Déguó ĐỨC QUỐCnước ĐứcHSK1
- 德文Déwén ĐỨC VĂNtiếng ĐứcHSK1
- 道德dàodé ĐẠO ĐỨCđạo đứcHSK6
- 美德měidé MỸ ĐỨCmỹ đức; đức tính tốt đẹpHSK7–9
- 品德pǐndé PHẨM ĐỨCphẩm chất đạo đức; đạo đứcHSK7–9
- 爱德华Àidéhuá ÁI ĐỨC HOAEdward (tên người)HSK1
- 坎德拉kǎndélā KHẢM ĐỨC LẠPcandela (đơn vị đo cường độ sáng)HSK6
- 有德行yǒudéxíng HỮU ĐỨC HẠNHcó đức hạnh; có đạo đức tốtHSK6
- 安德肋āndélèi AN ĐỨC LẶCAn-rê (tên người, thường dùng trong bản dịch Công giáo của Andrew)
- 安德烈āndéliè AN ĐỨC LIỆTAndré, Andrei, Andrew (tên riêng nam giới gốc phương Tây)
- 不道德bùdàodé BẤT ĐẠO ĐỨCvô đạo đức; thiếu đạo đức; trái đạo đức
- 德才兼备décái-jiānbèi ĐỨC TÀI KIÊM BỊtài đức vẹn toàn; vừa có đức vừa có tàiHSK7–9
- 阿基米德ājīmǐdé A CƠ MỄ ĐỨCArchimedes (nhà bác học, toán học, vật lý học Hy Lạp cổ đại)
- 道德败坏dàodébàihuài ĐẠO ĐỨC BẠI HOẠIđạo đức suy đồi; tha hóa đạo đức; suy đồi nhân phẩm
- 德国马克déguómǎkè ĐỨC QUỐC MÃ KHẮCđồng mác Đức (tiền tệ của Đức trước khi dùng đồng Euro)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
