1Động từ
- nếm
- thưởng thức
- nhấm nháp
- nhấm nháp, nếm thử, thưởng thức
- nhấm nháp, nếm thưởng thức
- nếm, nhấm nháp, thưởng thức
Ví dụ
2Danh từ
- vật phẩm
- đồ
- hàng
- phẩm chất
- nhân phẩm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨别滋味;物品;品质、品德。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
细细/慢慢 + 品
Thưởng thức, nếm hoặc chiêm nghiệm một cách chậm rãi, kỹ lưỡng. VD: 这本小说值得你慢慢品。– Cuốn tiểu thuyết này đáng để bạn từ từ chiêm nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “品” 18
- 商品shāngpǐn THƯƠNG PHẨMhàng hóa; sản phẩm thương mại; hàng hóa, sản phẩmHSK4
- 食品shípǐn THỰC PHẨMthực phẩm; đồ ăn; thực phẩm, đồ ăn thức uốngHSK4
- 作品zuòpǐn TÁC PHẨMtác phẩmHSK4
- 产品chǎnpǐn SẢN PHẨMsản phẩmHSK5
- 品牌pǐnpái PHẨM BÀIthương hiệu; nhãn hiệuHSK5
- 品质pǐnzhì PHẨM CHẤTphẩm chất (đạo đức); chất lượng (sản phẩm)HSK5
- 品种pǐnzhǒng PHẨM CHỦNGgiống; loài (động thực vật); chủng loạiHSK5
- 甜品tiánpǐn ĐIỀM PHẨMmón tráng miệng ngọt; đồ ngọtHSK5
- 物品wùpǐn VẬT PHẨMđồ vật; vật phẩm; đồ dùngHSK5
- 药品yàopǐn DƯỢC PHẨMthuốc; dược phẩmHSK5
- 用品yòngpǐn DỤNG PHẨMđồ dùng; vật phẩm sử dụngHSK5
- 赠品zèngpǐn TẶNG PHẨMquà tặng kèm; hàng tặngHSK5
- 奖品jiǎngpǐn TƯỞNG PHẨMphần thưởng; giải thưởng (hiện vật)HSK6
- 品尝pǐncháng PHẨM THƯỜNGnếm; thưởng thức (hương vị món ăn, đồ uống); nếm, thưởng thứcHSK6
- 制品zhìpǐn CHẾ PHẨMsản phẩm; chế phẩm; đồ làm từ...HSK6
- 极品jípǐn CỰC PHẨMcực phẩm; vật phẩm thượng hạng; kỳ quặcHSK6
- 品脱pǐntuō PHẨM THOÁTpanh; pint (đơn vị đo dung tích trong hệ Anh - Mỹ, dùng đong chất lỏng hoặc chất khô)HSK6
- 赝品yànpǐn NHẠN PHẨMhàng nhái; đồ giả; tranh tượng giảHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
