Chuyển đến nội dung
哨所

shàosuǒ

Hán Việt: TIỄU SỞ

HSK6Lượng từ: 个、座、处

1Danh từ

  1. trạm gác
  2. chốt canh gác
  3. tiểu đồn

Ví dụ

  1. 边防战士长年驻守在高山哨所。

    Biānfáng zhànshì chángnián zhùshǒu zài gāoshān shàosuǒ.

    Các chiến sĩ biên phòng quanh năm đóng giữ ở trạm gác trên núi cao.

  2. 这个边境哨所的环境十分艰苦。

    Zhè ge biānjìng shàosuǒ de huánjìng shífēn jiānkǔ.

    Điều kiện của trạm gác biên giới này vô cùng gian khổ.

  3. 天黑前,巡逻队顺利返回了哨所。

    Tiānhēi qián, xúnluóduì shùnlì fǎnhuí le shàosuǒ.

    Trước khi trời tối, đội tuần tra đã thuận lợi trở về trạm gác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 边防哨所 biānfáng shàosuǒtrạm gác biên phòng
  • 边境哨所 biānjìng shàosuǒchốt gác biên giới
  • 驻守哨所 zhùshǒu shàosuǒđóng giữ trạm gác
  • 高山哨所 gāoshān shàosuǒtrạm gác vùng núi cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警戒用的固定岗哨设施。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

驻守在 + 哨所

đóng quân, làm nhiệm vụ bảo vệ tại trạm gác. VD: 战士们常年驻守在边防哨所。– Các chiến sĩ quanh năm đóng giữ nơi trạm gác biên cương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哨
所

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1