1Danh từ
- trạm gác
- chốt canh gác
- tiểu đồn
Ví dụ
Biānfáng zhànshì chángnián zhùshǒu zài gāoshān shàosuǒ.
Các chiến sĩ biên phòng quanh năm đóng giữ ở trạm gác trên núi cao.
Zhè ge biānjìng shàosuǒ de huánjìng shífēn jiānkǔ.
Điều kiện của trạm gác biên giới này vô cùng gian khổ.
Tiānhēi qián, xúnluóduì shùnlì fǎnhuí le shàosuǒ.
Trước khi trời tối, đội tuần tra đã thuận lợi trở về trạm gác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
警戒用的固定岗哨设施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驻守在 + 哨所
đóng quân, làm nhiệm vụ bảo vệ tại trạm gác. VD: 战士们常年驻守在边防哨所。– Các chiến sĩ quanh năm đóng giữ nơi trạm gác biên cương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
