Chuyển đến nội dung
所

suǒ

Hán Việt: SỞ

Lượng từTrợ từDanh từ

HSK5

1Lượng từ

  1. ngôi
  2. căn (dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện)

Ví dụ

  1. 我们城市新建了一所大医院。

    Wǒmen chéngshì xīn jiàn le yì suǒ dà yīyuàn.Thành phố chúng tôi mới xây một bệnh viện lớn.

  2. 他毕业于一所有名的高中。

    Tā bìyè yú yì suǒ yǒumíng de gāozhōng.Anh ấy tốt nghiệp từ một trường cấp ba danh tiếng.

2Trợ từ

  1. được (dùng trước động từ biểu thị bị động hoặc kết hợp với 的 tạo cụm danh từ)
  2. những gì, điều mà (trợ từ kết hợp động từ)
  3. những gì, điều mà (trợ từ kết hợp với động từ)
  4. những gì, cái mà

Ví dụ

  1. 这就是我所希望的结果。

    Zhè jiù shì wǒ suǒ xīwàng de jiéguǒ.Đây chính là kết quả mà tôi mong đợi.

  2. 大家所关心的问题已经得到了解决。

    Dàjiā suǒ guānxīn de wèntí yǐjīng dédào le jiějué.Vấn đề mà mọi người quan tâm đã được giải quyết.

3Danh từ

  1. nơi
  2. chốn
  3. sở
  4. cơ quan

Ví dụ

  1. 派出所

    pàichūsuǒđồn công an

  2. 请问附近的派出所在哪里?

    Qǐngwèn fùjìn de pàichūsuǒ zài nǎlǐ?Xin hỏi đồn công an gần đây ở đâu?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一所学校 yì suǒ xuéxiàomột ngôi trường
  • 研究所 yánjiūsuǒviện nghiên cứu
  • 公共场所 gōnggòng chǎngsuǒnơi công cộng
  • 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhīmọi người đều biết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于房屋、学校、医院等;助词;处所,机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

所 + động từ + 的 + danh từ

Tạo thành cụm danh từ mang sắc thái trang trọng, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động. VD: 所见所闻 – Những điều thấy và nghe.

为……所 + động từ

Biểu thị câu bị động trong văn viết. VD: 为大家所欢迎 – Được mọi người hoan nghênh.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

处所 + 动词 + 着 + 人/事物

Trợ từ động thái “着” đặt sau động từ để tạo thành câu tồn hiện, dùng miêu tả người hoặc sự vật đang tồn tại ở một địa điểm nào đó. Phía trước động từ là từ/cụm từ chỉ nơi chốn, phía sau thường là tân ngữ chỉ người hoặc vật chưa xác định (thường có số lượng từ).

你家楼下站着一个人。 – Dưới nhà bạn có một người đang đứng đấy.

爸爸手里拿着一杯咖啡。 – Trên tay bố đang cầm một ly cà phê.

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

A……,加上 B……,(使得/所以)……

Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.

小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.

虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

所

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “所” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1