1Lượng từ
- ngôi
- căn (dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện)
Ví dụ
2Trợ từ
- được (dùng trước động từ biểu thị bị động hoặc kết hợp với 的 tạo cụm danh từ)
- những gì, điều mà (trợ từ kết hợp động từ)
- những gì, điều mà (trợ từ kết hợp với động từ)
- những gì, cái mà
Ví dụ
3Danh từ
- nơi
- chốn
- sở
- cơ quan
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于房屋、学校、医院等;助词;处所,机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
所 + động từ + 的 + danh từ
Tạo thành cụm danh từ mang sắc thái trang trọng, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động. VD: 所见所闻 – Những điều thấy và nghe.
为……所 + động từ
Biểu thị câu bị động trong văn viết. VD: 为大家所欢迎 – Được mọi người hoan nghênh.
因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)
Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.
因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.
因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
处所 + 动词 + 着 + 人/事物
Trợ từ động thái “着” đặt sau động từ để tạo thành câu tồn hiện, dùng miêu tả người hoặc sự vật đang tồn tại ở một địa điểm nào đó. Phía trước động từ là từ/cụm từ chỉ nơi chốn, phía sau thường là tân ngữ chỉ người hoặc vật chưa xác định (thường có số lượng từ).
你家楼下站着一个人。 – Dưới nhà bạn có một người đang đứng đấy.
爸爸手里拿着一杯咖啡。 – Trên tay bố đang cầm một ly cà phê.
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
A……,加上 B……,(使得/所以)……
Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.
小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.
虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “所” 18
- 所以suǒyǐ SỞ DĨcho nên; vì vậy; cho nên, vì vậyHSK2
- 所有suǒyǒu SỞ HỮUtất cả; toàn bộ; toàn bộ, tất cảHSK3
- 厕所cèsuǒ XÍ SỞnhà vệ sinh; toiletHSK4
- 场所chǎngsuǒ TRƯỜNG SỞnơi chốn; địa điểmHSK5
- 住所zhùsuǒchỗ ở; nơi cư trúHSK5
- 会所huìsuǒ HỘI SỞcâu lạc bộ; hội sở; khu phức hợp dịch vụ / giải tríHSK6
- 居所jūsuǒ CƯ SỞnơi ở; chỗ ở; cư sởHSK6
- 哨所shàosuǒ TIỄU SỞtrạm gác; chốt canh gác; tiểu đồnHSK6
- 所属suǒshǔ SỞ THUỘCthuộc về; trực thuộc; bộ phận trực thuộcHSK7–9
- 所谓suǒwèi SỞ VỊcái gọi là (thường mang ý hoài nghi, mỉa mai); cái gọi là; sở dĩ gọi làHSK7–9
- 所在suǒzài SỞ TẠInơi chốn; vị trí; chỗHSK7–9
- 诊所zhěnsuǒ CHẨN SỞphòng khám; phòng khám bệnhHSK7–9
- 所有人suǒyǒurén SỞ HỮU NHÂNtất cả mọi người; mọi người; chủ sở hữuHSK3
- 派出所pàichūsuǒ PHÁI XUẤT SỞđồn công anHSK5
- 所有权suǒyǒuquán SỞ HỮU QUYỀNquyền sở hữuHSK5
- 所有物suǒyǒuwù SỞ HỮU VẬTvật sở hữu; tài sản thuộc sở hữuHSK5
- 招待所zhāodàisuǒ CHIÊU ĐÃI SỞnhà khách; nhà trọ (của cơ quan, đơn vị)HSK5
- 无所谓wúsuǒwèi VÔ SỞ VỊkhông đáng kể; không bận tâm; sao cũng đượcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
