Chuyển đến nội dung
售卖

shòu mài

Từ điển chưa có mục “售卖”. Pinyin tham khảo: shòu mài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 店里只售卖精选咖啡豆。

    Diàn lǐ zhǐ shòumài jīngxuǎn kāfēidòu.

    Cửa hàng chỉ bán hạt cà phê loại tuyển chọn.

    Từ mục 精选

  2. 街角有一个售卖报刊的小亭子。

    Jiējiǎo yǒu yí gè shòumài bàokān de xiǎotíngzi.

    Ở góc phố có một sạp nhỏ bán báo và tạp chí.

    Từ mục 报刊

  3. 有些商家公然售卖假冒伪劣产品。

    Yǒuxiē shāngjiā gōngrán shòumài jiǎmào wěiliè chǎnpǐn.

    Có một số thương gia ngang nhiên bán hàng giả hàng kém chất lượng.

    Từ mục 公然

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

售
卖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1