Từ điển chưa có mục “售卖”. Pinyin tham khảo: shòu mài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Diàn lǐ zhǐ shòumài jīngxuǎn kāfēidòu.
Cửa hàng chỉ bán hạt cà phê loại tuyển chọn.
Từ mục 精选
Jiējiǎo yǒu yí gè shòumài bàokān de xiǎotíngzi.
Ở góc phố có một sạp nhỏ bán báo và tạp chí.
Từ mục 报刊
Yǒuxiē shāngjiā gōngrán shòumài jiǎmào wěiliè chǎnpǐn.
Có một số thương gia ngang nhiên bán hàng giả hàng kém chất lượng.
Từ mục 公然
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
