1Động từ
- bán
- tiêu thụ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
售 + 出 / 完 / 罄
Động từ '售' kết hợp với bổ ngữ kết quả chỉ tình trạng bán hàng. VD: 演唱会门票已经售罄。– Vé buổi hòa nhạc đã bán sạch.
专售 + danh từ
Chuyên kinh doanh, buôn bán mặt hàng gì. VD: 这家店专售手工皮鞋。– Cửa hàng này chuyên bán giày da thủ công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “售” 12
- 出售chūshòu XUẤT THỤbán; chào bán; bán raHSK5
- 售价shòujià THỤ GIÁgiá bánHSK5
- 销售xiāoshòu TIÊU THỤbán ra; tiêu thụ; bán, bán ra, tiêu thụHSK5
- 售完shòuwán THỤ HOÀNbán hết; hết hàngHSK5
- 兜售dōushòu ĐÂU THỤbán rong; chào hàng; rao bánHSK7–9
- 零售língshòu LINH THỤbán lẻHSK7–9
- 预售yùshòu DỰ THỤbán trước; mở bán trướcHSK7–9
- 抛售pāoshòubán tháo; bán tống bán tháo
- 售货员shòuhuòyuán THỌ HÓA VIÊNnhân viên bán hàng; người bán hàngHSK3
- 售票员shòupiàoyuán THỤ PHIẾU VIÊNnhân viên bán vé; người bán véHSK4
- 售票处shòupiàochù THỤ PHIẾU XỨnơi bán vé; phòng vé; quầy véHSK4
- 零售店língshòudiàncửa hàng bán lẻHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
