1Động từ
- bán hết
- hết hàng
Ví dụ
Yīnyuèhuì de ménpiào yǐjīng quánbù shòuwán le.
Vé của buổi hòa nhạc đã bán hết sạch rồi.
Duìbuqǐ, zhè zhǒng chǐmǎ de chǎnpǐn yǐjīng shòuwán.
Xin lỗi, sản phẩm kích cỡ này đã bán hết.
Zhè běn shū shàngshì dì-yī tiān jiù shòuwán le.
Cuốn sách này vừa ra mắt ngày đầu tiên đã bán hết veo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部卖光,没有剩余。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……已售完
cái gì đó đã được bán hết. VD: 今天的电影票已售完。– Vé xem phim hôm nay đã bán hết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
