1Phó từ
- chỉ riêng
- duy chỉ có
Ví dụ
Dàjiā dōu zànchéng, wéidú tā fǎnduì.
Mọi người đều tán thành, chỉ riêng anh ấy phản đối.
Suǒyǒu de piào dōu mài guāng le, wéidú hái shèng zhè yì zhāng.
Tất cả vé đều bán hết rồi, duy chỉ còn sót lại tấm này.
Tā xǐhuan chī gè zhǒng shuǐguǒ, wéidú bú ài chī píngguǒ.
Anh ấy thích ăn đủ loại hoa quả, duy chỉ không thích ăn táo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单单;只有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
..., 唯独 + đối tượng + ...
Dùng sau một vế câu để chỉ ra trường hợp ngoại lệ duy nhất. VD: 大家都到了,唯独他迟到了。– Mọi người đều đến rồi, riêng anh ấy lại đến muộn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
