1Danh từ
- giọng hát, làn điệu tuồng
Ví dụ
Suīrán wǒ bù dǒng jīngjù de chàngqiāng, dàn juéde fēicháng hǎotīng.Tuy tôi không hiểu làn điệu hát kinh kịch, nhưng cảm thấy rất hay.
Tā de chàngqiāng yuánrùn yōuměi, shēn shòu guānzhòng xǐ'ài.Giọng hát tuồng của cô ấy tròn vành rõ chữ, được khán giả rất yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏曲、歌曲演唱时的曲调、风格和腔调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的唱腔
Dùng để miêu tả phong cách, giọng điệu trong kịch xướng. VD: 他独特的唱腔很有感染力。– Làn điệu độc đáo của anh ấy rất truyền cảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
