1Danh từ
- cần máy hát
- tay cần (máy quay đĩa)
Ví dụ
Tā qīngqīng fàngxià chàngbì, hēijiāo chàngpiàn kāishǐ xuánzhuǎn fāshēng.Anh ấy nhẹ nhàng đặt cần máy hát xuống, đĩa than bắt đầu quay và phát ra âm thanh.
Rúguǒ chàngbì de pínghéng tiáo bù hǎo, kěnéng huì huàshāng chàngpiàn.Nếu cần máy hát chỉnh thăng bằng không tốt, có thể làm xước đĩa nhạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电唱机上装有唱头、用来循着唱片纹槽拾取声音信号的金属杆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抬起 / 放下 + 唱臂
Dùng để chỉ thao tác nâng hoặc hạ cần máy hát khi phát đĩa than.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
