1Danh từ
- tên hiệu thương mại
- tên cửa hàng
- thương hiệu buôn bán
Ví dụ
Zhè shì yì jiā yǒu bǎinián lìshǐ de lǎo shānghào.
Đây là một thương hiệu buôn bán lâu đời có lịch sử trăm năm.
Qǐyè yīfǎ xiǎngyǒu shānghào zhuānyòngquán.
Doanh nghiệp có quyền độc quyền sử dụng tên thương mại theo quy định của pháp luật.
Zhè jiā shānghào zài dāngdì hěn yǒu míngqì.
Cửa hiệu kinh doanh này rất có tiếng ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商店或商业企业的名称、字号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这家 + 商号
Lượng từ dùng cho 商号 thường là 家. VD: 这家商号信誉很好。– Tiệm buôn này uy tín rất tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
