1Danh từ
- cơ hội kinh doanh
- thương cơ
Ví dụ
Mǐnruì de shāngrén shànyú fāxiàn qiánzài de shāngjī.
Thương nhân nhạy bén rất giỏi phát hiện cơ hội kinh doanh tiềm năng.
Hùliánwǎng de fāzhǎn cuīshēng le jùdà de shāngyè xīn shāngjī.
Sự phát triển của internet đã thúc đẩy nhiều cơ hội kinh doanh mới mẻ to lớn.
Wǒmen yào láoláo zhuāzhù zhè cì hézuò dàilái de wúxiàn shāngjī.
Chúng ta phải nắm thật chắc cơ hội kinh doanh vô hạn mà lần hợp tác này mang lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商业机会;商业运作中的良好时机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从中 + 发现 / 寻找 + 商机
Tìm kiếm hoặc nắm bắt cơ hội kinh doanh từ một hoàn cảnh hay lĩnh vực cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
