1Danh từ
- tàu buôn
- thương thuyền
Ví dụ
Yì sōu jùdà de shāngchuán huǎnhuǎn shǐ rù gǎngkǒu.
Một chiếc tàu buôn khổng lồ từ từ tiến vào cảng.
Zhè sōu shāngchuán zhǔyào yùnzǎi méitàn hé kuàngshí.
Tàu buôn này chủ yếu chở than đá và quặng.
Shāngchuán zài gōnghǎi shang hángxíng shí zāoyù le dà fēnglàng.
Chiếc tàu buôn khi di chuyển trên vùng biển quốc tế đã gặp phải sóng gió lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事水上商业运输的船舶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一艘 + 商船
Lượng từ phổ biến cho thương thuyền là 艘 (sōu). VD: 码头停靠着两艘商船。– Bến cảng đang neo đậu hai chiếc tàu buôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
