1Danh từ
- nhà máy bia
- xưởng sản xuất bia
Ví dụ
Zhè ge chéngshì yǒu yī jiā lìshǐ yōujiǔ de píjiǔchǎng.
Thành phố này có một xưởng bia lịch sử lâu đời.
Zhōumò wǒmen kěyǐ qù dāngdì de píjiǔchǎng cānguān pǐncháng.
Cuối tuần chúng mình có thể đến nhà máy bia địa phương tham quan nếm thử.
Tā zài yī jiā píjiǔchǎng dānrèn niàngjiǔ gōngchéngshī.
Anh ấy làm kỹ sư nấu bia tại một nhà máy bia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产啤酒的工厂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 啤酒厂 + 工作/实习
làm việc/thực tập ở nhà máy bia. VD: 他父亲在啤酒厂工作。– Bố anh ấy làm việc ở nhà máy bia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
