Chuyển đến nội dung
啮齿目齧齒目

nièchǐmù

Hán Việt: NGHIỆT SỈ MỤC

Danh từ

1Danh từ

  1. bộ Gặm nhấm

Ví dụ

  1. 啮齿目是哺乳纲中种类最多的一个目。

    Nièchǐmù shì bǔrǔgāng zhōng zhǒnglèi zuì duō de yí gè mù.Bộ Gặm nhấm là bộ có nhiều loài nhất trong lớp Thú.

  2. 花栗鼠也是啮齿目的一员。

    Huālìshǔ yě shì nièchǐmù de yì yuán.Sóc chuột cũng là một thành viên của bộ Gặm nhấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 啮齿目动物 nièchǐmù dòngwùđộng vật thuộc bộ gặm nhấm
  • 归入啮齿目 guīrù nièchǐmùđược xếp vào bộ gặm nhấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物的一目,上下颌各有一对终生生长的门齿,无犬齿,种类极多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 / 归为 + 啮齿目

Xếp vào / thuộc vào bộ Gặm nhấm (thuật ngữ sinh học). VD: 这种小兽归为啮齿目。 – Loài thú nhỏ này được xếp vào bộ Gặm nhấm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

啮
齿
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1