Chuyển đến nội dung
喃喃自语喃喃自語

nánnánzìyǔ

Hán Việt: LẨM NHẨM TỰ NGỮ

Thành ngữ

HSK6

1Thành ngữ

  1. nói lẩm bẩm một mình
  2. lầm bầm tự nói

Ví dụ

  1. 他坐在角落里,嘴里喃喃自语。

    Tā zuò zài jiǎoluò lǐ, zuǐ lǐ nánnánzìyǔ.Anh ấy ngồi trong góc, miệng lẩm bẩm một mình.

  2. 老爷爷一边看着照片,一边喃喃自语。

    Lǎoyéye yìbiān kànzhe zhàopiàn, yìbiān nánnánzìyǔ.Ông cụ vừa nhìn tấm ảnh vừa lầm bầm nói một mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 独自喃喃自语 dúzì nánnánzìyǔmột mình lẩm bẩm
  • 嘴里喃喃自语 zuǐ lǐ nánnánzìyǔmiệng lầm bầm tự nói
  • 低声喃喃自语 dīshēng nánnánzìyǔnói lầm bầm lí nhí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

小声地自己跟自己说话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喃喃自语道 / 喃喃自语说

Lẩm bẩm nói rằng (dẫn lời thoại sau đó). VD: 他喃喃自语道:“怎么会这样?”– Anh ấy lẩm bẩm: “Sao lại thế này?”

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喃
喃
自
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1