1Danh từ
- nghĩa cử cao đẹp, việc thiện
Ví dụ
Fùwēng de shànjǔ gǎibiàn le xǔduō qióngkǔ háizi de mìngyùn.
Nghĩa cử cao đẹp của triệu phú đã thay đổi số phận của nhiều đứa trẻ nghèo khó.
Tā de shànjǔ yíngdé le dàjiā de yízhì zànyáng.
Nghĩa cử cao đẹp của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi của tất cả mọi người.
Juānjiàn xīwàng xiǎoxué shì yí xiàng liǎobuqǐ de shànjǔ.
Quyên góp xây trường tiểu học Hy Vọng là một việc thiện tuyệt vời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
慈善的行为或举动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的善举
Dùng làm danh từ đứng sau định ngữ để chỉ hành động làm việc thiện cụ thể. VD: 他的善举感动了大家。– Nghĩa cử của anh ấy đã làm mọi người xúc động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
