1Danh từ
- đèn soi thanh quản
- gương soi họng (dụng cụ y tế)
Ví dụ
Yīshēng ná qǐ hóujìng zǐxì jiǎnchá huànzhě de yānhóu.
Bác sĩ cầm đèn soi họng cẩn thận kiểm tra họng của bệnh nhân.
Zuò hóujìng jiǎnchá qián yào jìnshí jìnshuǐ.
Trước khi nội soi tai mũi họng cần kiêng ăn kiêng uống.
Yīyuàn xīn yǐnjìn le yì pī diànzǐ hóujìng shèbèi.
Bệnh viện mới nhập về một lô thiết bị nội soi thanh quản điện tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来检查喉部病变的医疗器械。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 喉镜 (检查)
đi thực hiện thủ thuật soi thanh quản. VD: 建议你做个喉镜。– Khuyên bạn nên đi soi thanh quản.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
